- Trang chủ
- Chương trình chuẩn
Kết quả tìm kiếm theo:
- Ngành đào tạo đại học:Chương trình chuẩn
01 - ( BF1 ) Kỹ thuật Sinh học
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: BF1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
02 - ( BF2 ) Kỹ thuật Thực phẩm
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: BF2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
03 - ( CH1 ) Kỹ thuật Hóa học
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: CH1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
04 - ( CH2 ) Hóa học
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: CH2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
05 - ( ED2 ) Công nghệ giáo dục
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ED2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục
06 - ( ED3 ) Quản lý giáo dục
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ED3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục
07 - ( ED5 ) Tâm lý học công nghiệp và tổ chức
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ED5
Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục
08 - ( EE1 ) Kỹ thuật điện
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EE1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Điện - Điện tử (SEEE)
09 - ( EE2 ) Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EE2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Điện - Điện tử (SEEE)
10 - ( EM1 ) Quản lý năng lượng
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EM1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Kinh tế
11 - ( EM2 ) Quản lý công nghiệp
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EM2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Kinh tế
12 - ( EM3 ) Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EM3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Kinh tế
13 - ( EM5 ) Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EM5
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Kinh tế
14 - ( ET1 ) Điện tử và Viễn thông
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ET1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Điện - Điện tử (SEEE)
15 - ( ET2 ) Kỹ thuật Y sinh
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ET2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Điện - Điện tử (SEEE)
16 - ( EV1 ) Kỹ thuật Môi trường
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EV1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
17 - ( EV2 ) Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: EV2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Hóa và Khoa học sự sống
18 - ( FL1 ) Tiếng Anh Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh
Mã xét tuyển: FL1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Ngoại Ngữ
19 - ( FL3 ) Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ
Ngôn ngữ đào tạo:
Mã xét tuyển: FL3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Ngoại Ngữ
20 - ( HE1 ) Kỹ thuật Nhiệt
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: HE1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
21 - ( IT1 ) CNTT: Khoa học Máy tính
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: IT1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông
22 - ( IT2 ) CNTT: Kỹ thuật máy tính
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: IT2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông
23 - ( ME1 ) Kỹ thuật Cơ điện tử
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ME1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
24 - ( ME2 ) Kỹ thuật Cơ khí
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: ME2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
25 - ( MI-E22 ) Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CTTT)
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MI-E22
Chỉ tiêu tuyển sinh: 40
Khoa Toán - Tin
26 - ( MI1 ) Toán - Tin
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MI1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Toán - Tin
27 - ( MI2 ) Hệ thống thông tin quản lý
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MI2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Toán - Tin
28 - ( MS1 ) Kỹ thuật Vật liệu
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MS1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Vật liệu
29 - ( MS2 ) Chương trình Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ Nano
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MS2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Vật liệu
30 - ( MS3 ) Công nghệ vật liệu polyme và compozit
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MS3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Vật liệu
31 - ( MS5 ) Kỹ thuật in
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: MS5
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Vật liệu
32 - ( PH1 ) Vật lý kỹ thuật
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: PH1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Vật lý Kỹ thuật
33 - ( PH2 ) Kỹ thuật hạt nhân
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: PH2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Vật lý Kỹ thuật
34 - ( PH3 ) Vật lý Y khoa
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: PH3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Khoa Vật lý Kỹ thuật
35 - ( TE1 ) Kỹ thuật Ô tô
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: TE1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
36 - ( TE2 ) Kỹ thuật Cơ khí động lực
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: TE2
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
37 - ( TE3 ) Kỹ thuật Hàng không
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: TE3
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Cơ khí
38 - ( TX1 ) Công nghệ Dệt May
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Mã xét tuyển: TX1
Chỉ tiêu tuyển sinh:
Trường Vật liệu
