Điểm chuẩn trúng tuyển vào hệ đại học chính quy năm 2018 các ngành tại Đại học Bách Khoa Hà Nội

Điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy 2018

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

ME1

Kỹ thuật Cơ điện tử

23,25

ME2

Kỹ thuật Cơ khí

21,30

ME-E1

Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

21,55

TE1

Kỹ thuật Ô tô

22,60

TE2

Kỹ thuật Cơ khí động lực

22,20

TE3

Kỹ thuật Hàng không

22,00

TE4

Kỹ thuật Tàu thủy

20,00

TE-E2

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô

21,35

HE1

Kỹ thuật Nhiệt

20,00

MS1

Kỹ thuật Vật liệu

20,00

MS-E3

Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu

20,00

ET1

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

22,00

ET-E4

Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông

21,70

ET-E5

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh

21,70

IT1

Khoa học Máy tính

25,00

IT2

Kỹ thuật Máy tính

23,50

 IT3

Công nghệ thông tin

25,35

IT-E6

Công nghệ thông tin Việt-Nhật

23,10

IT-E7

Công nghệ thông tin ICT

24,00

MI1

Toán-Tin

22,30

MI2

Hệ thống thông tin quản lý

21,60

EE1

Kỹ thuật Điện

21,00

EE2

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

23,90

EE-E8

Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

23,00

CH1

Kỹ thuật Hóa học

20,00

CH2

Hóa học

20,00

CH3

Kỹ thuật in

20,00

BF1

Kỹ thuật Sinh học

21,10

BF2

Kỹ thuật Thực phẩm

21,70

EV1

Kỹ thuật Môi trường

20,00

TX1

Kỹ thuật Dệt

20,00

TX2

Công nghệ May

20,50

ED1

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

20,00

PH1

Vật lý kỹ thuật

20,00

NE1

Kỹ thuật hạt nhân

20,00

EM1

Kinh tế công nghiệp

20,00

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình đào tạo

Điểm chuẩn

EM2

Quản lý công nghiệp

20,00

EM3

Quản trị kinh doanh

20,70

EM4

Kế toán

20,50

EM5

Tài chính-Ngân hàng

20,00

FL1

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

21,00

FL2

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

21,00

ME-NUT

Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

20,35

ME-GU

Cơ khí-Chế tạo máy  - ĐH Griffith (Úc)

18,00

ET-LUH

Điện tử-Viễn thông  - ĐH Leibniz Hannover  (Đức)

18,00

IT-LTU

Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc)

20,50

IT-VUW

Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand)

19,60

IT-GINP

Hệ thống thông tin  - ĐH Grenoble (Pháp)

18,80

EM-VUW

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand)

18,00

EM-NU

Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng  -  ĐH Northampton (Anh)

20,00

TROY-BA

Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

18,00

TROY-IT

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

18,00

Ghi chú

1. Điểm chuẩn này được xác định dựa trên điểm xét ĐX như sau

a Đối với tổ hợp môn không có môn chính

ĐX = [Môn1+Môn2 + Môn3] + Điểm ưu tiên KV/ĐT + Điểm ưu tiên xét tuyển.

b Đối với tổ hợp môn có môn chính

ĐX = [ Môn chính x 2 + Môn2 + Môn3] x ¾, (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) + Điểm ưu tiên KV/ĐT + Điểm ưu tiên xét tuyển.

2. Không có ngành/chương trình nào phải sử dụng tiêu chí phụ để xét trúng tuyển, thí sinh đạt điểm chuẩn này là trúng tuyển.

3. Từ ngày 6/8/2018, thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển tại  http //kqtsmb.hust.edu.vn

4. Thông tin chi tiết về thời gian, địa điểm và thủ tục xác nhận nhập học tại https //hust.edu.vn