Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội

HUST ADMISSIONS INFORMATION
Đăng nhập
Đơn vị liên quan
  • Home
  • Hướng nghiệp
    • Đăng ký trải nghiệm khối THPT
  • Tuyển sinh Đại học
    • Thông tin chung
    • Brochure Thông tin tuyển sinh 2025
    • Chương trình đào tạo đại học
    • Xét tuyển tài năng
    • Kỳ thi đánh giá tư duy
    • Xác thực chứng chỉ Ngoại ngữ
    • Điểm chuẩn các năm
  • Tuyển sinh Sau đại học
    • Tuyển sinh Kỹ sư chuyên sâu
    • Tuyển sinh cao học
    • Tuyển sinh nghiên cứu sinh
  • International Admissions
  • Học phí - Học bổng
    • Học phí
    • Học bổng
  • Liên hệ
    • Ban TS-HN
    • Đơn vị đào tạo
Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội
  1. Trang chủ
  2. Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh
  • 0243 868 3408
    0904104109 - 0912010581
  • Ask a question
  • FAQ's
Bộ lọc
  • Tổ hợp xét tuyển ĐGTD
    • Tất cả
    • K00
  • Tổ hợp xét tuyển TN THPT
    • Tất cả
    • A00
    • A00 (Toán là môn chính)
    • A01
    • B00
    • B00 (Toán là môn chính)
    • A01 (Toán là môn chính)
    • D01
    • D07 (Toán là môn chính)
    • D07
    • A02
    • D28
    • D26
    • A19
    • D29
    • Xét tuyển hoặc Thi tuyển (Toán cao cấp, Tiếng Anh và Cơ học chất lỏng)
    • xét tuyển
    • Xét tuyển thẳng
    • K01
    • D01 (Anh văn là môn chính)
    • D04
  • Số lượng tuyển sinh
    • Tất cả
    • Tăng dần
    • Giảm dần
  • Ngôn ngữ đào tạo
    • Tất cả
    • Tiếng Việt
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Nhật tăng cường
    • Tiếng Đức tăng cường
    • Tiếng Pháp tăng cường
Chương trình đào tạo
Tất cả B C D E H I M P T

01 - ( BF-E12 ) Kỹ thuật thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: BF-E12

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá B00 B00: Toán, Hoá, Sinh D07 D07: Toán, Anh văn, Hoá K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Trường Hóa và Khoa học sự sống

Chi tiết

02 - ( BF-E19 ) Kỹ thuật sinh học (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: BF-E19

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá B00 B00: Toán, Hoá, Sinh D07 D07: Toán, Anh văn, Hoá K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Trường Hóa và Khoa học sự sống

Chi tiết

03 - ( CH-E11 ) Kỹ thuật Hóa dược (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: CH-E11

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá B00 B00: Toán, Hoá, Sinh D07 D07: Toán, Anh văn, Hoá K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Trường Hóa và Khoa học sự sống

Chi tiết

04 - ( EE-E18 ) Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: EE-E18

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Trường Điện - Điện tử (SEEE)

Chi tiết

05 - ( EE-E8 ) Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: EE-E8

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Trường Điện - Điện tử (SEEE)

Chi tiết

06 - ( EM-E14 ) Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: EM-E14

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: D07 D07: Toán, Anh văn, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn D01 D01: Toán, Anh văn, Ngữ văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 140

Trường Kinh tế

Chi tiết

07 - ( ET-E16 ) Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: ET-E16

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Trường Điện - Điện tử (SEEE)

Chi tiết

08 - ( ET-E4 ) Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: ET-E4

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Trường Điện - Điện tử (SEEE)

Chi tiết

09 - ( ET-E5 ) Kỹ thuật Y sinh (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: ET-E5

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Trường Điện - Điện tử (SEEE)

Chi tiết

10 - ( IT-E10 ) Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ Nhân tạo (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: IT-E10

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông

Chi tiết

11 - ( IT-E15 ) An toàn không gian số (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: IT-E15

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông

Chi tiết

12 - ( IT-E7 ) Công nghệ thông tin (Global ICT)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: IT-E7

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông

Chi tiết

13 - ( ME-E1 ) Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: ME-E1

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Trường Cơ khí

Chi tiết

14 - ( MS-E3 ) Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: MS-E3

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn D07 D07: Toán, Anh văn, Hoá
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Trường Vật liệu

Chi tiết

15 - ( TE-E2 ) Kỹ thuật Ô tô (Chương trình tiên tiến)

Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

Mã xét tuyển: TE-E2

Xét tuyển tài năng
Xét tuyển bằng Giải thưởng HSG QG-QT/Chứng chỉ Quốc tế/HSNL
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi ĐGTD
Tổ hợp xét tuyển: K00 K00: Bài thi đánh giá tư duy
Điểm chuẩn:
Xét tuyển theo KQ Kỳ thi TN THPT:
Tổ hợp xét tuyển: A00 A00: Toán, Lý, Hoá A01 A01: Toán, Lý, Anh văn K01 K01: Toán, Lý/Hóa/Sinh/Tin, Ngữ văn
Điểm chuẩn:

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Trường Cơ khí

Chi tiết
Thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội

Thông tin tuyển sinh

Đại học Bách khoa Hà Nội

  • Ban Tuyển sinh-Hướng Nghiệp - Phòng 101, Tòa C1B - Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bạch Mai, Hà Nội
  • Điện thoại hỗ trợ ĐH - SĐH: (+84) 2438683408
  • Email: tuyensinh@hust.edu.vn
https://www.facebook.com/tsdhbk
  • Facebook đại học

  • Facebook sau đại học

  • Facebook K69 - DHBKHN

  • Twitter

  • Instagram

  • Youtube

tartanhockey.com woot.eu.com w88.mov 789win xocdia88.com.co ev88.com.de 68gamebai.com.se ev 88
  • sv388
  • sunwin
  • Nohu90
  • KUBET
  • mb66.com.de
  • 98win
  • m88
  • B52 Club
  • hb88
  • 99OK
  • https://ga6789.com.im/
  • https://tiemcomminhduc.com/
  • 23win
  • iwinclub.info
  • kèo nhà cái 5
  • bet88
  • kubet11
  • go789.tech
  • sanclub
  • kubet77
  • letou
  • ab77
  • Tài Xỉu Online AI
  • sunwin
  • Ban Tuyển sinh-Hướng nghiệp - Đại học Bách khoa Hà Nội
    • search Hướng dẫntra cứu
    • phone đại học0243 868 3408
    • phone Sau đại học0243 868 3408
    Ban Công tác sinh viên
    Website Faecbook

    Văn phòng: C2-201, C1 - 103, 104, 105

    Phone: 024 3869 3108

    Fax: 024 38693108

    • Bản đồ trường
    Ban Công tác sinh viên
    Ban Đào tạo
    Website Faecbook

    Văn phòng C1 - 201 - Quản lý điểm và xử lý học tập, Đồ án TN, Xét TN

    Phone: (+8424)38682305

    • Bản đồ trường
    Ban Đào tạo
    Ban Tuyển sinh - Hướng nghiệp
    Website Faecbook

    Ban Tuyển sinh-Hướng nghiệp - Phòng 101, Tòa nhà C1B

    Phone: (+84) 243 868 3408 - 084 868 3408

    • Bản đồ trường
    Ban Tuyển sinh - Hướng nghiệp
    Trung tâm Quản lý ký túc xá
    Website Faecbook

    Văn phòng: B9 - 101, 102

    Phone: 024 38692942

    • Bản đồ trường
    Trung tâm Quản lý ký túc xá
    Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục
    Website Faecbook

    Phòng M321, Nhà C7, Đại học Bách khoa Hà Nội

    Phone: 0902282489

    • Bản đồ trường
    Khoa Khoa học và Công nghệ giáo dục
    Khoa Ngoại Ngữ
    Website Faecbook

    M312 – C7 - Đại học Bách khoa Hà Nội - Số 1, Đường Đại Cồ Việt, Hà Nội

    Phone: (+84) 812 177 337

    • Bản đồ trường
    Khoa Ngoại Ngữ
    Khoa Toán - Tin
    Website Faecbook

    Phòng 106 nhà D3, ĐHBK Hà Nội, Số 01 Đại Cồ Việt - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội

    Phone: 024 3869 2137

    Fax: 024 3868 2470

    • Bản đồ trường
    Khoa Toán - Tin
    Khoa Vật lý Kỹ thuật
    Website Faecbook

    P. 116, Nhà C10, ĐH Bách khoa Hà Nội (Số 1, Đại Cồ Việt, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội)

    Phone: (+84) 24 3869 3350

    Fax: 024 3869 3498

    • Bản đồ trường
    Khoa Vật lý Kỹ thuật
    Trường Cơ khí
    Website Faecbook

    VP C7-614M, ĐH Bách khoa Hà Nội, số 1 Đại Cồ Việt, Hà Nội

    Phone: (+84) 24 38 696 165

    • Bản đồ trường
    Trường Cơ khí
    Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông
    Website Faecbook

    Văn phòng Trường CNTT&TT (P505 - Nhà B1)

    Phone: 024 3869 2463

    • Bản đồ trường
    Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông
    Trường Điện - Điện tử (SEEE)
    Website Faecbook

    Văn phòng: C1 - 320

    Phone: 024 3869 6211

    Fax: 024 3623 1478

    • Bản đồ trường
    Trường Điện - Điện tử (SEEE)
    Trường Hóa và Khoa học sự sống
    Website Faecbook

    Phòng 202, nhà C4, Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

    Phone: (+84) 24 3868 2470

    Fax: 024 3869 2300

    • Bản đồ trường
    Trường Hóa và Khoa học sự sống
    Trường Kinh tế
    Website Faecbook

    P302-304 Nhà C9, Đại học Bách Khoa Hà Nội; Số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội

    Phone: 024 38 692 304 / 3868.0791 / (CT TROY: 093 898 3868)

    • Bản đồ trường
    Trường Kinh tế
    Trường Vật liệu
    Website Faecbook

    Tầng 7 - nhà D8, Số 1 Đại Cồ Việt, Q.Hai Bà Trưng, Hà Nội

    Phone: 086 548 5665

    Incoming...

    • xét tuyển tài năng 2023
    • Kỳ thi đánh giá tư duy
    • Đăng ký thi thử bài thi tư duy 2023
    • Ngành đào tạo đại học
    • Tuyển sinh Sau đại học
    • Home
    • Hướng nghiệp
      • Đăng ký trải nghiệm khối THPT
    • Tuyển sinh Đại học
      • Thông tin chung
      • Brochure Thông tin tuyển sinh 2025
      • Chương trình đào tạo đại học
      • Xét tuyển tài năng
      • Kỳ thi đánh giá tư duy
      • Xác thực chứng chỉ Ngoại ngữ
      • Điểm chuẩn các năm
    • Tuyển sinh Sau đại học
      • Tuyển sinh Kỹ sư chuyên sâu
      • Tuyển sinh cao học
      • Tuyển sinh nghiên cứu sinh
    • International Admissions
    • Học phí - Học bổng
      • Học phí
      • Học bổng
    • Liên hệ
      • Ban TS-HN
      • Đơn vị đào tạo