Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy 3 năm 2016 - 2017 - 2018

MÃ XÉT TUYỂN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN
2016 2017 2018
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử 25.26 27,00 23,25
ME2 Kỹ thuật Cơ khí 24 25,75 21,30
ME-E1 CTTT Cơ điện tử 22.74 25.5 21,55
TE1 Kỹ thuật Ô tô 24 25.75 22,60
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực 22,20
TE3 Kỹ thuật Hàng không 22,00
TE4 Kỹ thuật Tàu thuỷ 20,00
TE-E2 CTTT Kỹ thuật Ô tô chưa TS 21,35
HE1 Kỹ thuật Nhiệt 22.95 24.75 20,00
MS1 Kỹ thuật Vật liệu 22.98 23.75 20,00
MS-E3 CTTT KHKT Vật liệu 23.94 22.75 20,00
ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 24.9 26.25 22,00
ET-E4 CTTT Điện tử - Viễn thông chưa TS 25.5 21,70
ET-E5 CTTT Kỹ thuật Y sinh 22.83 25.25 21,70
IT1 Khoa học máy tính 26.46 28.25 25,00
IT2 Kỹ thuật Máy tính 23,50
IT3 Công nghệ thông tin 25,35
IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật 22.59 26.75 23,10
IT-E7 Công nghệ thông tin ICT 24,00
MI1 Toán - Tin 24.09 25.75 22,30
MI2 Hệ thống thông tin quản lý 21,60
EE1 Kỹ thuật Điện 25.59 27.25 21,00
EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá 23,90
EE-E8 CTTT ĐK-TĐH và Hệ thống điện 22.65 26.25 23,00
CH1 Kỹ thuật Hoá học 23.79 25 20,00
CH2 Hoá học 23.25 20,00
CH3 Kỹ thuật in 23.16 21.25 20,00
BF1 Kỹ thuật Sinh học 23.79 25 21,10
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm 21,70
EV1 Kỹ thuật Môi trường 20,00
TX1 Kỹ thuật Dệt 23.19 24.5 20,00
TX2 Công nghệ May 20,50
ED1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 21.33 22.5 20,00
PH1 Vật lý Kỹ thuật  22.86 23.25 20,00
NE1 Kỹ thuật hạt nhân 23.25 20,00
EM1 Kinh tế công nghiệp 22.41 23 20,00
EM2 Quản lý công nghiệp 20,00
EM3 Quản trị kinh doanh 23.19 24.25 20,70
EM4 Kế toán 23.19 23.75 20,50
EM5 Tài chính-Ngân hàng 20,00
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 22.44 24.5 21,00
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp Quốc tế 21.87 24.5 21,00
ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka 22.5 23.25 20,35
ME-GU Cơ khí-Chế tạo máy-ĐH Griffith chưa TS 18,00
ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover 21.84 22 18,00
IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe 22.56 23.5 20,50
IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria Wellington 19.74 22 19,60
IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble INP 21 20 18,80
EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria Wellington 20.1 21.25 18,00
EM-NU QLCN-Logistics và QL chuỗi cung ứng 19.59 20 20,00
TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy 19.5 21 18,00
TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy 20.1 21.25 18,00

Ghi chú

Điểm chuẩn này được xác định dựa trên điểm xét ĐX như sau

a) Đối với tổ hợp môn không có môn chính

ĐX = [Môn1+Môn2 + Môn3] + Điểm ưu tiên KV/ĐT + Điểm ưu tiên xét tuyển.

b) Đối với tổ hợp môn môn chính

 ĐX = [Môn chính x 2 + Môn2 + Môn3] x ¾

(làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

 + Điểm ưu tiên KV/ĐT + Điểm ưu tiên xét tuyển.

 

  

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Hanoi University of Science and Technology (HUST)

Thành lập năm 1956, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội là trường Đại học kỹ thuật đầu tiên và luôn luôn là trường đại học kỹ thuật hàng đầu của Việt Nam. Với truyền thống gần 60 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội luôn năng động, sáng tạo trong đào tạo, nghiên cứu khoa học và có những đóng góp đáng kể vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước.

Trường hiện có 17 viện đào tạo chuyên ngành, 3 khoa chuyên môn về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và Lý luận chính trị, 8 viện nghiên cứu và 5 trung tâm nghiên cứu. Khoảng 25.000 sinh viên đại học hệ chính quy, 5.000 học viên cao học và nghiên cứu sinh hiện đang học tập tại trường dưới sự giảng dạy, hướng dẫn của 1250 giảng viên, trong đó hơn 600 giảng viên có trình độ tiến sĩ.

Trường có quan hệ hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học với với hơn 250 trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ từ 35 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

HUST