ĐIỂM CHUẨN HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY THEO CÁC NHÓM NGÀNH - 2015
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
           
STT Mã nhóm ngành Tên ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Môn chính Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 TOÁN 8
2 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01 TOÁN 8.25
3 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 TOÁN 7.83
4 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01   7.5
5 KQ2 Quản trị kinh doanh  A00; A01; D01   7.66
6 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01   7.58
7 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 TOÁN 8.41
8 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01 TOÁN 8.06
9 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 TOÁN 7.91
10 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01 TOÁN 7.79
11 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01 TOÁN 8.5
12 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01 TOÁN 8.7
13 KT23 Toán-Tin A00; A01 TOÁN 8.08
14 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 TOÁN 7.97
15 KT32 Hóa học A00; B00; D07 TOÁN 7.91
16 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông  A00; B00; D07 TOÁN 7.7
17 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01   7.75
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01   7.5
19 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01   7.75
20 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01   7.91
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 TIẾNG ANH 7.68
22 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế  D01 TIẾNG ANH 7.47
             
HÀ NỘI, NGÀY 24 THÁNG 08 NĂM 2015
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

 

ĐIỂM CHUẨN CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ - 2015
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
         
STT Mã nhóm ngành Tên ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Điểm chuẩn
1 QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka - Nhật Bản) A00; A01; D07 7.58
2 QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover - Đức) A00; A01; D07 7
3 QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp) A00; A01; A02; D07 6.83
4 QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc);  Kỹ thuật phần  mềm(ĐH Victoria - New Zealand) A00; A01; D07 7.25
5 QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria - New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.41
6 QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 5.5
7 QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy - Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.08
8 QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp) A00; A01; D01; D03; D07 5.5
          
                                                                                             HÀ NỘI, NGÀY 24 THÁNG 08 NĂM 2015
                                                                                                            HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

Công thức tính điểm xét: 

 

Đối với những nhóm ngành không có môn chính:

kmc

 

Đối với những nhóm ngành có môn chính:

cmc

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Hanoi University of Science and Technology (HUST)

Thành lập năm 1956, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội là trường Đại học kỹ thuật đầu tiên và luôn luôn là trường đại học kỹ thuật hàng đầu của Việt Nam. Với truyền thống gần 60 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội luôn năng động, sáng tạo trong đào tạo, nghiên cứu khoa học và có những đóng góp đáng kể vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước.

Trường hiện có 17 viện đào tạo chuyên ngành, 3 khoa chuyên môn về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và Lý luận chính trị, 8 viện nghiên cứu và 5 trung tâm nghiên cứu. Khoảng 25.000 sinh viên đại học hệ chính quy, 5.000 học viên cao học và nghiên cứu sinh hiện đang học tập tại trường dưới sự giảng dạy, hướng dẫn của 1250 giảng viên, trong đó hơn 600 giảng viên có trình độ tiến sĩ.

Trường có quan hệ hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học với với hơn 250 trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ từ 35 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

HUST