I. Danh mục chương trình đào tạo thạc sỹ các ngành Khoa học, Kỹ thuật, Công nghệ. Danh mục ngành đúng, phù hợp, ngành gần, ngành khác ở hệ đại học

 

STT

Chương trình đào tạo thạc sỹ - Mã ngành

Định hướng

Ngành đúng, phù hợp

(đại học)

Ngành gần, ngành khác

(đại học)

1

Kỹ thuật Cơ khí - 8520103

NC, ƯD

Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy, Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy, Công nghệ cơ khí chế tạo máy

Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Cơ điện tử, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật Cơ khí động lực, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tầu thủy, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật nhiệt, Công nghệ kỹ thuật nhiệt, Công nghệ Nhiệt lạnh

2

Kỹ thuật Cơ điện tử - 8520114

NC, ƯD

Kỹ thuật Cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Cơ điện tử

Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy, Kỹ thuật cơ khí chế tạo máy, Công nghệ cơ khí chế tạo máy, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật Cơ khí động lực, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thủy, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật điều khiển – TĐH, Công nghệ điều khiển - TĐH

3

Kỹ thuật Cơ khí động lực - 8520116

NC, ƯD

Cơ khí động lực (với lĩnh vực ứng dụng Kỹ thuật Ô tô và Kỹ thuật động cơ đốt trong), Cơ khí thủy lợi, Thủy điện, Thiết bị năng lượng, Cơ học chất lỏng, Chế tạo máy, Nhiệt lạnh, Cơ khí khác, Công nghệ Ô tô, Cơ khí giao thông (với lĩnh vực ứng dụng khác với Máy và tự động thủy khí, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật hàng không), Máy tàu biển, Máy hóa, Thiết bị dầu khí, Máy khai thác mỏ, Điều khiển tự động hóa và các ngành tương đương, Máy và tự động thủy khí, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật hàng không, Máy xây dựng, Máy nông nghiệp, Máy lâm nghiệp, Máy thủy khí và các ngành tương đương

Kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật động cơ đốt trong, Cơ khí thủy lợi, Thủy điện, Thiết bị năng lượng, Cơ học chất lỏng, Chế tạo máy, Nhiệt lạnh, Cơ khí khác, Công nghệ Ô tô, Cơ khí giao thông (với lĩnh vực ứng dụng khác với Máy và tự động thủy khí, Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ thuật hàng không), Máy tàu biển, Máy hóa, Thiết bị dầu khí, Máy khai thác mỏ, Điều khiển tự động hóa và các ngành tương đương

4

Kỹ thuật ô tô - 8520130

NC, ƯD

Cơ khí động lực (với lĩnh vực ứng dụng khác với Kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật động cơ đốt trong), Máy xây dựng, Máy nông nghiệp, Máy lâm nghiệp, Máy tàu biển, Kỹ thuật bảo trì máy tàu thủy và các ngành tương đương. Công nghệ chế tạo máy, Cơ điện tử, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ-điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thuỷ, Sư phạm kỹ thuật, Cơ khí giao thông (với lĩnh vực ứng dụng khác với Kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật động cơ đốt trong), và các ngành tương đương Cơ khí ô tô, Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Cơ khí động lực (lĩnh vực ứng dụng Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật động cơ đốt trong), Cơ khí giao thông (lĩnh vực ứng dụng Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật động cơ đốt trong), và các ngành tương đương

Cơ khí động lực với lĩnh vực ứng dụng khác với Kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật động cơ đốt trong, Máy xây dựng, Máy nông nghiệp, Máy lâm nghiệp, Máy tàu biển, Kỹ thuật bảo trì máy tàu thủy và các ngành tương đương. Công nghệ chế tạo máy, Cơ điện tử, Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ-điện tử, Kỹ thuật hàng không, Kỹ thuật tàu thuỷ, Sư phạm kỹ thuật, Cơ khí giao thông (với lĩnh vực ứng dụng khác với Kỹ thuật ô tô và Kỹ thuật động cơ đốt trong), và các ngành tương đương

5

Kỹ thuật môi trường - 8520320

NC, ƯD

Kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường, Công nghệ và Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Do Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường quyết định

6

Quản lý tài nguyên và môi trường - 8850101

NC, ƯD

Kỹ thuật môi trường, Khoa học môi trường, Công nghệ và Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Do Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường quyết định

7

Công nghệ vật liệu dệt may - 8540203

NC, ƯD

Công nghệ hoặc Kỹ thuật Dệt, Công nghệ hoặc Kỹ thuật May, Công nghệ hoặc Kỹ thuật Nhuộm & Hoàn tất, Thiết kế thời trang, Công nghệ Da giầy, Sư phạm kỹ thuât (có bằng cao đẳng chuyên nghiệp các ngành Dệt, Nhuộm, May)

Thiết kế thời trang, Công nghệ Da giầy, Hoá học, Cơ khí, Công nghệ Vật liệu, Sinh học thực phẩm

8

Kỹ thuật nhiệt - 8520115

NC, ƯD

Kỹ thuật nhiệt

Do Viện Khoa học và Công nghệ Nhiệt lạnh quyết định

9

Công nghệ sinh học - 8420201

NC, ƯD

Kỹ thuật sinh học, công nghệ sinh học, sinh học, kỹ thuật Thực phẩm, Công nghệ Thực Phẩm

Do Viện CN Sinh học – CN Thực phẩm quyết định

10

Công nghệ thực phẩm - 8540101

NC, ƯD

Ngành kỹ thuật thực phẩm/công nghệ thực phẩm, Chế biến sau thu hoạch, Kỹ thuật Sinh học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ thủy sản

Do Viện CN Sinh học – CN Thực phẩm quyết định

11

Đảm bảo Chất lượng và An toàn Thực phẩm - 8540106

ƯD

Quản lý Chất lượng; Đảm bảo Chất lượng và An toàn Thực phẩm, Kỹ thuật thực phẩm/Công nghệ thực phẩm; Chế biến sau thu hoạch

Kỹ thuật Sinh học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ thủy sản, Công nghệ Hóa học, Công nghệ Môi trường

12

Hóa học - 8440112

NC

Hóa học, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Sinh học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ môi trường, Vật liệu, luyện kim, Mỏ địa chất

13

Kỹ thuật lọc hóa dầu - 8520305

NC, ƯD

Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật dầu khí

Hóa học, Kỹ thuật In, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Sinh học-Thực phẩm, Kỹ thuật Vật liệu, Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

Kỹ thuật hóa học - 8520301

NC, ƯD

Kỹ thuật hóa học

Hóa học, Kỹ thuật In, Kỹ thuật Môi trường, Kỹ thuật Sinh học-Thực phẩm, Kỹ thuật Vật liệu, Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

Khoa học Vật liệu (Vật liệu điện tử) - 8440122

NC

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano, Khoa học Vật liệu, Vật lý, Hóa học, Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

Điện, Cơ điện tử, Điện tử, Điều khiển tự động; Sư phạm các ngành Vật lý và Hóa học

16

Khoa học và Kỹ thuật vật liệu - 8440122

NC

Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật luyện kim, Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử, Vật lý kỹ thuật, Máy thực phẩm, Kỹ thuật nhiệt và các ngành tương đương

17

Khoa học và Kỹ thuật vật liệu - 8520309

ƯD

Kỹ thuật vật liệu, Kỹ thuật luyện kim, Khoa học và kỹ thuật vật liệu

Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật cơ khí, Cơ điện tử, Vật lý kỹ thuật, Máy thực phẩm, Kỹ thuật nhiệt và các ngành tương đương

18

Vật lý kỹ thuật - 8520401

NC, ƯD

Vật lý, Vật lý kỹ thuật

Hóa học, Khoa học vật liệu, Cơ khí, điện, điện tử, sư phạm (các ngành nêu trên)

19

Vật lý lý thuyết và vật lý toán - 8440103

NC

Vật lý, Vật lý kỹ thuật

Hóa học, Khoa học vật liệu

20

Khoa học và công nghê nano - 8520401

NC

Vật lý, Vật lý Kỹ thuật, Vật lý Kỹ thuật và công nghệ nano, Hóa học, Công nghệ Hoá học, Công nghệ môi trường, công nghệ sinh học, Khoa học Vật liệu, Khoa học và Công nghệ Vật liệu, Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu, Cơ khí, cơ điện tử, điện, điện tử

Cơ khí động lực, Khoa học và công nghệ nhiệt lanh, Công nghệ thông tin và truyền thông…

21

Kỹ thuật hạt nhân - 8520115

NC, ƯD

Kỹ thuật hạt nhân, Công nghệ hạt nhân

Vật lý nguyên tử và hạt nhân, Vật lý, Vật lý kỹ thuật, Công nghệ Nhiệt lạnh, Điện, Hóa, Điện tử, Cơ khí, Điều khiển và Tự động hóa, Vật liệu, Kỹ thuật Y sinh

22

Toán tin - 8460117

NC

Toán, Toán - Tin, Công nghệ thông tin

Điện tử Viễn thông, Cơ điện tử

23

Sư phạm kỹ thuật – 8140110

(định hướng Quản lý giáo dục kỹ thuật và nghề nghiệp, Công nghệ thông tin, Cơ khí, Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật Điện tử)

ƯD

SPKT Quản lý giáo dục kỹ thuật và nghề nghiệp

Các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ.

Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin, Toán-Tin, Điện tử Viễn thông,

Sư phạm kỹ thuật Cơ khí

Cơ khí, Cơ-Điện tử và các ngành tương đương lĩnh vực cơ khí

Sư phạm kỹ thuật Điện tử

Điện, Điện tử Viễn thông Vật lý Kỹ thuật và các ngành tương đương lĩnh vực Điện tử

Sư phạm kỹ thuật Điện

Điện, Điện-Điện tử Viễn thông, Vật lý Kỹ thuật và các ngành tương đương lĩnh vực Điện

24

Kỹ thuật điện tử - 8520203

NC, ƯD

Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Kỹ thuật điện - điện tử; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ thông tin

Do Viện Điện tử - Viễn thông quyết định

25

Kỹ thuật viễn thông - 8520208

NC, ƯD

Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Kỹ thuật điện - điện tử; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ thông tin

Do Viện Điện tử - Viễn thông quyết định

26

Kỹ thuật Y sinh - 8520212

NC, ƯD

Kỹ thuật điện tử - truyền thông, Kỹ thuật Y sinh, Kỹ thuật điện - điện tử; Kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ thông tin

Do Viện Điện tử - Viễn thông quyết định

27

Môi trường cảm thụ đa phương tiện và tương tác - 8480101

NC

Kỹ thuật máy tính, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật điện tử truyền thông, Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.

Cơ điện tử, Toán-Tin ứng dụng

28

Khoa học máy tính - 8480101

NC

Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, Tin học, Toán tin (tốt nghiệp ĐH Bách khoa HN)

Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, tin học, toán tin ứng dụng các trường khác (tốt nghiệp các trường khác)

29

Khoa học dữ liệu - 8480101

NC

Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, Tin học, Toán tin (tốt nghiệp ĐH Bách khoa HN)

Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, tin học, toán tin ứng dụng (tốt nghiệp các trường khác)

30

Mạng Internet vạn vật và Phương tiện số - 8480106

NC

Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Tin học, Toán tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử, viễn thông, Tin học công nghiệp (tốt nghiệp ĐH Bách khoa HN)

Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, Truyền thông và mạng, Tin học, Toán tin ứng dụng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện tử, viễn thông, Tin học công nghiệp (tốt nghiệp các trường khác)

31

Kỹ thuật phần mềm và Hệ thống thông tin - 8480201

ƯD

Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Thiết kế và Quản trị Hệ thống Thông tin, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin (tốt nghiệp ĐH Bách khoa Hà Nội)

Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng của các trường đại học, Sư phạm tin, sư phạm kỹ thuật tin (tốt nghiệp các trường đại học khác);

Đại học Tại chức các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Phần mềm, Hệ thống Thông tin, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin, Sư phạm kỹ thuật tin.

32

Mạng máy tính và An toàn thông tin - 8480201

ƯD

Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Thiết kế và Quản trị Hệ thống Thông tin, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin

Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng của các trường đại học, Sư phạm tin, sư phạm kỹ thuật tin (tốt nghiệp các trường đại học khác);

Đại học Tại chức các ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện tử, Kỹ thuật Viễn thông, Điện tử Viễn thông, Điều khiển tự động, Tự động hóa, Cơ điện tử, Tin học công nghiệp; Toán ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin, Sư phạm kỹ thuật tin.

33

Kỹ thuật điện - 8520201

NC, ƯD

Kỹ thuật điện

Điện tử viễn thông, Cơ điện tử, Sư phạm kỹ thuật điện

34

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - 8520216

NC, ƯD

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện

Kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, kỹ thuật điện tử, công nghệ kỹ thuật điện tử

 

II. Danh mục chương trình đào tạo các ngành Kinh tế, Quản lý

 

STT

Chương trình đào tạo thạc sỹ –

Mã ngành

Định hướng

Ngành đúng, phù hợp

(đại học)

Ngành gần, khác

(đại học)

1

Quản trị kinh doanh - 8340101

ƯD

Quản trị kinh doanh, quản lý công nghiệp, kinh tế, tài chính, ngân hàng hoặc các ngành tương đương

Các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ.

2

Quản lý kinh tế - 8340401

ƯD

Quản trị kinh doanh, quản lý công nghiệp, kinh tế, tài chính, ngân hàng hoặc các ngành tương đương.

Các ngành khoa học, kỹ thuật, công nghệ.

3

Quản lý kỹ thuật - công nghệ - 8510601

ƯD

Các ngành kỹ thuật, công nghệ, Các ngành kinh tế, quản lý công nghiệp

Các ngành khác

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội - Hanoi University of Science and Technology (HUST)

Thành lập năm 1956, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội là trường Đại học kỹ thuật đầu tiên và luôn luôn là trường đại học kỹ thuật hàng đầu của Việt Nam. Với truyền thống gần 60 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội luôn năng động, sáng tạo trong đào tạo, nghiên cứu khoa học và có những đóng góp đáng kể vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước.

Trường hiện có 17 viện đào tạo chuyên ngành, 3 khoa chuyên môn về Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và Lý luận chính trị, 8 viện nghiên cứu và 5 trung tâm nghiên cứu. Khoảng 25.000 sinh viên đại học hệ chính quy, 5.000 học viên cao học và nghiên cứu sinh hiện đang học tập tại trường dưới sự giảng dạy, hướng dẫn của 1250 giảng viên, trong đó hơn 600 giảng viên có trình độ tiến sĩ.

Trường có quan hệ hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học với với hơn 250 trường đại học, viện nghiên cứu, doanh nghiệp, các tổ chức chính phủ và phi chính phủ từ 35 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.

HUST